Anh - Việt

Bản dịch của từ Sulks trong tiếng Việt

sulks

NounVerb

sulks (Noun)

/sˈʌlks/
/sˈʌlks/
AI

Nghĩa 01

Tâm trạng hờn dỗi, cáu kỉnh và thu mình; trạng thái im lặng, không muốn nói chuyện hoặc tránh tiếp xúc vì bực bội.

A state of sulking a mood of being sullen or withdrawn.

Ví dụ
Trong bữa tiệc, Lisa ngồi một mình ở góc, không quan tâm ai.During the party, Lisa sulks in the corner, ignoring everyone.
Tom không buồn bã khi thua một trò chơi với bạn bè.Tom does not sulks when he loses a game with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một lần hờn dỗi; trạng thái hoặc hành động im lặng, khó chịu vì giận hoặc buồn (thường là để phản ứng với ai đó).

An instance of sulking a sulk.

Ví dụ
Sau khi thua trận, John thể hiện sự ủ rũ tại bữa tiệc.After losing the game, John showed his sulks at the party.
Emily không thích thấy sự ủ rũ của bạn bè trong các cuộc thảo luận.Emily does not enjoy seeing her friends' sulks during discussions.

Nghĩa 03

Người hay hờn dỗi, người tỏ ra buồn bã hoặc khó chịu một cách im lặng để khiến người khác chú ý hoặc làm lành.

A person who sulks.

Ví dụ
Tom thường hờn dỗi khi thua trò chơi với bạn bè.Tom often sulks when he loses at board games with friends.
Cô ấy không hờn dỗi sau khi nhận phản hồi từ bạn bè.She does not sulk after receiving constructive criticism from her peers.

sulks (Verb)

/sˈʌlks/
/sˈʌlks/
AI

Nghĩa 01

Trốn hoặc giữ mình ở nơi khuất, tránh gặp người khác; thường vì buồn bã, giận dỗi hoặc muốn tỏ thái độ.

To keep out of sight to hide oneself.

Ví dụ
Cô ấy trốn trong phòng trong các sự kiện xã hội với bạn bè.She sulks in her room during social events with friends.
Anh ấy không trốn khi được mời đến tiệc hoặc buổi gặp mặt.He does not sulk when invited to parties or gatherings.

Nghĩa 02

Thể hiện buồn bực, giận hoặc phẫn uất bằng cách giữ khoảng cách, lảng tránh hoặc cố ý không nói chuyện với người khác.

To show grief or resentment by keeping a distance or ignoring others.

Ví dụ
John tỏ ra buồn bã sau khi thua cuộc thi tranh luận tuần trước.John sulks after losing the debate competition last week.
Cô ấy không tỏ ra buồn bã khi bạn bè bỏ qua cô ấy tại tiệc.She does not sulk when her friends ignore her at parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

'Sulks' (động từ) nghĩa là giữ im lặng, tỏ ra cáu kỉnh hoặc buồn rầu một cách hờn dỗi để phản đối hoặc bày tỏ không hài lòng.

To sulk is to be silent or moody often as a form of protest or to express displeasure.

Ví dụ
Maria ủ rũ khi bạn bè cô ấy phớt lờ cô ấy tại bữa tiệc.Maria sulks when her friends ignore her at the party.
John không ủ rũ sau khi thua trận; anh ấy giữ tinh thần tích cực.John does not sulk after losing the game; he stays positive.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sulks (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sulk

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sulked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sulked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sulks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sulking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh