Anh - Việt

Bản dịch của từ Sulphone trong tiếng Việt

sulphone

Noun

sulphone (Noun)

/sˈʌlfoʊn/
/sˈʌlfoʊn/
AI

Nghĩa 01 · Một hợp chất hữu cơ trong đó hai nhóm hữu cơ được nối với nhau qua nhóm sulfonyl (–SO2–). Nói cách khác, trong cấu trúc có một nhóm –SO2– liên kết hai phần của phân tử.

Một hợp chất hữu cơ trong đó hai nhóm hữu cơ được nối với nhau qua nhóm sulfonyl (–SO2–). Nói cách khác, trong cấu trúc có một nhóm –SO2– liên kết hai phần của phân tử.

An organic compound containing a sulphonyl group linking two organic groups.

Ví dụ
Các hợp chất sulphone được sử dụng trong nhiều ứng dụng xã hội như thuốc nhuộm.Sulphone compounds are used in various social applications like dyes.
Sulphone không thường được thảo luận trong các nghiên cứu hoặc cuộc trò chuyện xã hội.Sulphone is not commonly discussed in social studies or conversations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh