Bản dịch của từ Suntan trong tiếng Việt

Suntan

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suntan(Noun)

sˈʌntæn
sˈʌntæn
01

Sự sạm da màu nâu vàng xuất hiện trên da sau khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.

A goldenbrown colouring of the skin caused by exposure to the sun.

晒黑的肤色

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Suntan(Verb)

ˈsʌn.tæn
ˈsʌn.tæn
01

Phơi nắng để da sạm màu (đạt được màu rám nắng).

Expose to the sun in order to achieve a tan.

晒黑皮肤

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ