Bản dịch của từ Supercarbonate trong tiếng Việt

Supercarbonate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supercarbonate(Verb)

sˌupɚkəɹˈæntʃəbɚ
sˌupɚkəɹˈæntʃəbɚ
01

Làm cho có nhiều carbon hoặc nhiều khí CO2 hơn bình thường; bão hòa bằng carbon/CO2 đến mức cao hơn. Nghĩa là tăng lượng cacbon hoặc tăng độ sủi bọt/độ có ga (trong đồ uống) lên mức mạnh hơn.

To carbonate to a high degree to charge a substance with a high proportion of carbon or of carbon dioxide.

使物质充满二氧化碳的状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh