Bản dịch của từ Supercavitation trong tiếng Việt

Supercavitation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Supercavitation(Noun)

ˌsuːpəˌkavɪˈteɪʃn
ˌsuːpəˌkavɪˈteɪʃn
01

Hiện tượng phát xòe mở rộng, trong đó các khoang rỗng lớn liên tục hình thành phía sau một vật thể chuyển động nhanh qua môi trường lỏng.

This is a phenomenon of intensified bubble formation, where large cavities continuously form behind a rapidly moving object through a liquid.

增强的空化现象在液体中快速运动物体后方形成了大而连续的空腔。

Ví dụ