Bản dịch của từ Superconductivity trong tiếng Việt
Superconductivity

Superconductivity (Noun)
Hiện tượng một số chất khi được làm lạnh đến nhiệt độ rất thấp (gần 0 Kelvin) sẽ mất hoàn toàn điện trở, cho phép dòng điện chạy qua mà không hao phí năng lượng.
The property of zero electrical resistance in some substances at very low absolute temperatures.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Siêu dẫn (superconductivity) là hiện tượng vật lý xảy ra khi một số vật liệu mất hoàn toàn điện trở khi được làm lạnh dưới một nhiệt độ nhất định, gọi là nhiệt độ tới hạn. Khi đạt đến trạng thái siêu dẫn, các electron trong vật liệu có thể di chuyển mà không bị cản trở, dẫn đến khả năng truyền tải điện năng mà không tổn thất năng lượng. Siêu dẫn có nhiều ứng dụng trong công nghệ, bao gồm các nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI và trong truyền tải điện hiệu quả.
Siêu dẫn (superconductivity) là hiện tượng vật lý xảy ra khi một số vật liệu mất hoàn toàn điện trở khi được làm lạnh dưới một nhiệt độ nhất định, gọi là nhiệt độ tới hạn. Khi đạt đến trạng thái siêu dẫn, các electron trong vật liệu có thể di chuyển mà không bị cản trở, dẫn đến khả năng truyền tải điện năng mà không tổn thất năng lượng. Siêu dẫn có nhiều ứng dụng trong công nghệ, bao gồm các nam châm siêu dẫn trong máy quét MRI và trong truyền tải điện hiệu quả.
