Anh - Việt

Bản dịch của từ Superfluity trong tiếng Việt

superfluity

Noun

superfluity (Noun)

/supəɹflˈuɪti/
/supəɹflˈuɪti/
AI

Nghĩa 01

Một lượng hoặc số lượng của thứ gì đó vượt quá mức cần thiết; thừa, không cần thiết.

An unnecessarily or excessively large amount or number of something.

Ví dụ
Nhiều cộng đồng phải đối mặt với sự dư thừa thực phẩm trong dịp lễ.Many communities face superfluity in food donations during the holidays.
Năm nay không có sự dư thừa tình nguyện viên cho các sự kiện xã hội.There isn't superfluity of volunteers for social events this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh