Bản dịch của từ Superior math aptitude trong tiếng Việt

Superior math aptitude

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Superior math aptitude(Noun)

suːpˈiərɪɐ mˈæθ ˈæptɪtjˌuːd
suˈpɪriɝ ˈmæθ ˈæptəˌtud
01

Trạng thái vượt trội hoặc tốt hơn những người khác trong một lĩnh vực cụ thể.

The state of being superior or better than others in a particular area

Ví dụ
02

Một người có địa vị hoặc chức vụ cao hơn.

A person of higher rank or status

Ví dụ
03

Một thứ có chất lượng cao hơn hoặc giá trị lớn hơn

Something that is of higher quality or greater value

Ví dụ