Anh - Việt

Bản dịch của từ Superlatively trong tiếng Việt

superlatively

Adverb

superlatively (Adverb)

/sˌupɚlˈætɨvli/
/sˌupɚlˈætɨvli/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả cách thức ở mức độ cao nhất, vượt trội hơn hẳn mọi thứ khác; một cách cực kỳ, tối ưu hoặc tuyệt đỉnh (tốt nhất/ghê gớm nhất).

in a way that is better worse or greater than anything else.

Ví dụ
Cô ấy viết siêu tốt trong bài luận IELTS của mình.She writes superlatively well in her IELTS essays.
Anh ấy không bao giờ nói siêu về việc chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.He never speaks superlatively about his IELTS preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh