Anh - Việt

Bản dịch của từ Supplemental trong tiếng Việt

supplemental

Adjective

supplemental (Adjective)

/sˌʌpləmˈɛntl̩/
/sˌʌpləmˈɛnl̩/
AI

Nghĩa 01 · Được cung cấp thêm bên cạnh những gì đã có để hoàn thiện hoặc tăng cường nó.

Được cung cấp thêm bên cạnh những gì đã có để hoàn thiện hoặc tăng cường nó.

Provided in addition to what is already present or available to complete or enhance it.

Ví dụ
Các chương trình giáo dục bổ sung rất phổ biến giữa học sinh muốn được hỗ trợ thêm.Supplemental education programs are popular among students seeking extra help.
Chính phủ cung cấp thu nhập bổ sung cho các gia đình thu nhập thấp để cải thiện điều kiện sống.The government offers supplemental income for low-income families to improve living standards.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của supplemental (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

supplemental

bổ sung

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh