Anh - Việt

Bản dịch của từ Surfacing trong tiếng Việt

surfacing

Verb

surfacing (Verb)

/sˈɝfəsɪŋ/
/sˈɝfəsɪŋ/
AI

Nghĩa 01

xuất hiện hoặc hiện lên, đặc biệt là sau khi bị che khuất hoặc khó thấy trước đó

to emerge or appear especially after being hidden or not easily seen.

Ví dụ
Tài năng viết của cô ấy cuối cùng đã xuất hiện trong bài luận IELTS của cô ấy.Her talent for writing is finally surfacing in her IELTS essays.
Anh ấy lo rằng sự căng thẳng sẽ ngăn cản khả năng thực sự của anh ấy xuất hiện.He is worried that his nerves will prevent his true abilities from surfacing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của surfacing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

surface

V2

Quá khứ đơn

Past simple

surfaced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

surfaced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

surfaces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

surfacing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh