Anh - Việt

Bản dịch của từ Emerge trong tiếng Việt

emerge

Verb

emerge (Verb)

/ˈimɚdʒ/
/ɪmˈɝdʒ/
AI

Nghĩa 01

Thoát khỏi hoặc vượt qua một tình huống khó khăn; phục hồi sau thử thách để tiếp tục sống hoặc hoạt động bình thường.

Recover from or survive a difficult situation.

Ví dụ
Cộng đồng hồi phục mạnh mẽ sau thiên tai nhờ sự hỗ trợ lẫn nhau.Communities emerge stronger after natural disasters due to mutual support.
Đất nước hồi phục từ khủng hoảng kinh tế với các giải pháp sáng tạo mới.The country emerged from the economic crisis with new innovative solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trở nên rõ ràng, xuất hiện hoặc nổi lên để được chú ý.

Become apparent or prominent.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội mới xuất hiện thường xuyên trong thời đại số.New social media platforms emerge frequently in the digital age.
Những vấn đề liên quan đến sức khỏe tâm thần bắt đầu xuất hiện trong xã hội.Issues related to mental health are starting to emerge in society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Di chuyển ra khỏi hoặc ra khỏi chỗ che khuất và trở nên có thể nhìn thấy; xuất hiện trước mắt hoặc hiện ra từ một nơi khuất.

Move out of or away from something and become visible.

Ví dụ
Mỗi năm xuất hiện các nền tảng truyền thông xã hội mới.New social media platforms emerge every year.
Những vấn đề liên quan đến sức khỏe tâm thần thường xuất hiện trong cài đặt xã hội.Issues related to mental health often emerge in social settings.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của emerge (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

emerge

V2

Quá khứ đơn

Past simple

emerged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

emerged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

emerges

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

emerging

Kết hợp từ của emerge (Verb)

PREPOSITIONemerge + ADVERBPHRASESVERB + emerge
Kết hợp từ của emerge
Collocation
Ví dụ

nổi lên

emerge into

Các nhà lãnh đạo trẻ nổi lên trong các phong trào thay đổi xã hội như Black Lives Matter.

Young leaders emerge into social change movements like Black Lives Matter.

nổi lên từ

emerge from

Nhiều vấn đề xã hội phát sinh từ nghèo đói ở các khu đô thị như Detroit.

Many social issues emerge from poverty in urban areas like Detroit.

xuất hiện từ

emerge out of

Nhiều phong trào xã hội xuất hiện từ nhu cầu cộng đồng và mục tiêu chung.

Many social movements emerge out of community needs and shared goals.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh