Bản dịch của từ Surmise trong tiếng Việt

Surmise

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surmise(Verb)

sˈɜːmaɪz
ˈsɝmaɪz
01

Cho rằng điều gì đó đúng mà không có bằng chứng xác nhận

Assuming something is true without any evidence to support it.

假设某事成立,而没有证据来证明它的真实性。

Ví dụ
02

Để suy luận điều gì đó

I realize something.

推断某事

Ví dụ
03

Đưa ra một phán đoán dựa trên những suy nghĩ có cơ sở

Make an informed judgment about something.

对某事做出有根据的猜测

Ví dụ

Surmise(Noun)

sˈɜːmaɪz
ˈsɝmaɪz
01

Ý tưởng hoặc suy nghĩ dựa trên bằng chứng sơ sài

To make an educated guess about something

一个基于少量证据的想法或思路

Ví dụ
02

Một giả thuyết

It seems like something.

由此可见,事情的真相快要浮出水面了。

Ví dụ
03

Niềm tin rằng điều gì đó có thể đúng dù không có bằng chứng xác thực

Assuming something is true without any proof to back it up.

假设某件事情成立,而没有确凿的证据支持。

Ví dụ