Bản dịch của từ Surrealist trong tiếng Việt

Surrealist

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Surrealist(Noun)

sɝˈələst
sɝˈələst
01

Một nghệ sĩ, nhà văn hoặc nhà soạn nhạc thuộc trường phái siêu thực, tức là người sáng tác các tác phẩm mang tính mơ mộng, phi lý hoặc vượt ra ngoài logic thông thường.

An artist writer or composer who is a surrealist.

超现实主义者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Surrealist(Adjective)

sɝˈələst
sɝˈələst
01

Liên quan đến chủ nghĩa siêu thực; mang đặc điểm của siêu thực, thường là những hình ảnh, ý tưởng kỳ lạ, mơ hồ, phi logic như trong giấc mơ.

Relating to or characteristic of surrealism.

超现实主义的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ