Anh - Việt

Bản dịch của từ Surrounds trong tiếng Việt

surrounds

VerbNoun

surrounds (Verb)

/sɚˈaʊndz/
/sɚˈaʊndz/
AI

Nghĩa 01

Đứng hoặc nằm xung quanh một vật để bao quanh, ôm lấy hoặc vây kín nó.

To be situated around something to encompass.

Ví dụ
Cộng đồng bao quanh công viên bằng cây cối và ghế cho mọi người.The community surrounds the park with trees and benches for everyone.
Thành phố không bao quanh hồ với đủ khu vực giải trí.The city does not surround the lake with enough recreational areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bao quanh, vây quanh một vật hoặc nơi chốn từ mọi phía, làm cho vật ấy bị khép kín hoặc bị bao bọc hoàn toàn.

To enclose on all sides to encircle.

Ví dụ
Trung tâm cộng đồng bao quanh công viên, tạo không gian an toàn cho gia đình.The community center surrounds the park, providing a safe space for families.
Trường học không bao quanh học sinh với đủ dịch vụ hỗ trợ.The school does not surround its students with enough support services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Gây ra một bầu không khí, cảm giác hoặc đặc tính cho một thứ gì đó; bao quanh bằng cảm xúc hoặc ấn tượng (không phải nghĩa vật lý ‘vây quanh’).

To impart an atmosphere or quality to something.

Ví dụ
Sự kiện cộng đồng bao quanh công viên bằng niềm vui và tiếng cười.The community event surrounds the park with joy and laughter.
Cuộc thảo luận không bao quanh các chủ đề tiêu cực tại cuộc họp.The discussion did not surround negative topics at the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của surrounds (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

surround

V2

Quá khứ đơn

Past simple

surrounded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

surrounded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

surrounds

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

surrounding

surrounds (Noun)

AI

Nghĩa 01

Môi trường hoặc bối cảnh xung quanh nơi một sự việc, vật thể hoặc hiện tượng tồn tại hoặc diễn ra; những thứ bao quanh ảnh hưởng đến đối tượng đó.

The environment or context in which something exists or occurs.

Ví dụ
Thành phố bao quanh cộng đồng bằng công viên và trường học cho gia đình.The city surrounds the community with parks and schools for families.
Khu phố không bao quanh bất kỳ trung tâm mua sắm lớn hay địa điểm giải trí nào.The neighborhood does not surround any major shopping centers or entertainment venues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khu vực hoặc không gian xung quanh một vật hoặc một nơi; môi trường bao quanh đó (những gì ở quanh một thứ).

The area or space that is around something the surroundings.

Ví dụ
Công viên bao quanh trung tâm cộng đồng, tạo không khí yên tĩnh.The park surrounds the community center, providing a peaceful atmosphere.
Thành phố không có đủ không gian xanh cho cư dân tận hưởng.The city does not have enough green surroundings for residents to enjoy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh