Bản dịch của từ Suspended sentence trong tiếng Việt

Suspended sentence

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suspended sentence(Idiom)

səˈspɛn.dɪdˈsɛn.təns
səˈspɛn.dɪdˈsɛn.təns
01

Một câu không được thi hành ngay mà bị trì hoãn trong những điều kiện nhất định.

A sentence that is not executed immediately but is delayed under certain conditions.

Ví dụ
02

Một bản án pháp lý hoãn việc giam giữ để bị cáo tuân thủ các quy định của tòa án.

A legal sentence that postpones incarceration for a defendants compliance with court stipulations.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh