Bản dịch của từ Suspiciousness trong tiếng Việt

Suspiciousness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Suspiciousness(Noun)

səspˈɪʃəsnɛs
səspˈɪʃəsnɛs
01

Trạng thái hoặc tính chất của việc nghi ngờ, cảm giác không tin tưởng hoàn toàn vào ai đó hoặc điều gì đó; có xu hướng hoài nghi, ngờ vực.

The state or quality of being suspicious.

怀疑的状态或特性

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Suspiciousness(Adjective)

səspˈɪʃəsnɛs
səspˈɪʃəsnɛs
01

Có thái độ đề phòng, không hoàn toàn tin tưởng; tỏ ra nghi ngờ và cảnh giác với ai đó hoặc điều gì đó.

Having or showing a cautious distrust of someone or something.

对某人或某事持怀疑态度,表示不信任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ