Bản dịch của từ Sustain economic conditions trong tiếng Việt

Sustain economic conditions

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sustain economic conditions(Phrase)

səstˈeɪn ˌiːkənˈɒmɪk kəndˈɪʃənz
ˈsəstən ˌikəˈnɑmɪk kənˈdɪʃənz
01

Chịu đựng hoặc tiếp tục vượt qua hoàn cảnh kinh tế

Enduring or continuing to overcome economic difficulties

忍受或继续克服经济困境

Ví dụ
02

Cung cấp các nguồn lực cần thiết để duy trì ổn định kinh tế

Providing the necessary resources to ensure economic stability.

提供必要的资源以维护经济稳定

Ví dụ
03

Hỗ trợ hoặc duy trì tình hình hoặc môi trường kinh tế

To support or maintain the economic or environmental situation

支持或维持经济状况或环境

Ví dụ