Anh - Việt

Bản dịch của từ Swamps trong tiếng Việt

swamps

Noun

swamps (Noun)

/swˈɔmps/
/swˈɑmps/
AI

Nghĩa 01 · Khu vực bị ngập lụt hoặc đầm lầy.

Khu vực bị ngập lụt hoặc đầm lầy.

A flooded area or marsh.

Ví dụ
Các vùng đầm lầy gần New Orleans là nơi sinh sống của nhiều loài độc đáo.The swamps near New Orleans are home to many unique species.
Nhiều người không đến thăm các vùng đầm lầy vì côn trùng.Many people do not visit the swamps because of the insects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Tình huống mà người ta bị choáng ngợp hoặc sa lầy.

Tình huống mà người ta bị choáng ngợp hoặc sa lầy.

A situation in which one is overwhelmed or bogged down.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy ngập tràn căng thẳng trong những tuần làm việc bận rộn.Many people feel swamps of stress during busy work weeks.
Cô ấy không muốn bị ngập tràn với các nghĩa vụ xã hội.She does not want to get swamps with social obligations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Khu vực đất thấp, chưa được canh tác và bị bão hòa nước.

Khu vực đất thấp, chưa được canh tác và bị bão hòa nước.

An area of lowlying uncultivated ground that is saturated with water.

Ví dụ
Nhiều vùng đầm lầy cung cấp môi trường sống thiết yếu cho động vật hoang dã ở Florida.Many swamps provide essential habitats for diverse wildlife in Florida.
Các vùng đầm lầy không phải lúc nào cũng được chú ý trong các cuộc thảo luận quy hoạch đô thị.Swamps do not always receive attention in urban planning discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của swamps (Noun)

SingularPlural

swamp

swamps

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh