Anh - Việt

Bản dịch của từ Swore trong tiếng Việt

swore

Verb

swore (Verb)

/swˈɔɹ/
/swoʊɹ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn của động từ “swear” — nghĩa là đã thề/đã hứa/đã chửi (tùy ngữ cảnh). Thường dùng để nói về hành động tuyên bố bằng lời thề, hứa chắc chắn, hoặc dùng lời tục tĩu trong quá khứ.

Dạng quá khứ đơn của động từ “swear” — nghĩa là đã thề/đã hứa/đã chửi (tùy ngữ cảnh). Thường dùng để nói về hành động tuyên bố bằng lời thề, hứa chắc chắn, hoặc dùng lời tục tĩu trong quá khứ.

simple past of swear.

Ví dụ
John đã thề sẽ hỗ trợ cộng đồng của mình trong cuộc họp thị trấn.John swore to support his community during the town hall meeting.
Cô ấy đã không thề thốt với ai trong sự kiện xã hội tuần trước.She did not swear at anyone during the social event last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng quá khứ phân từ trong tiếng lóng hoặc phương ngữ của động từ “swear” (lời thề, chửi thề). Nghĩa là đã từng “thề” hoặc “chửi” theo cách nói không chính thức.

Dạng quá khứ phân từ trong tiếng lóng hoặc phương ngữ của động từ “swear” (lời thề, chửi thề). Nghĩa là đã từng “thề” hoặc “chửi” theo cách nói không chính thức.

dialectal or colloquial past participle of swear.

Ví dụ
Cô ấy đã thề sẽ luôn ủng hộ bạn bè trong những lúc khó khăn.She swore to always support her friends during tough times.
Anh ấy đã không thề giữ bí mật với gia đình.He did not swore to keep secrets from his family.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của swore (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

swear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

swore

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sworn

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

swears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

swearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh