Bản dịch của từ Sycophantic trong tiếng Việt

Sycophantic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sycophantic (Adjective)

sɪkəfˈæntɪk
sɪkəfˈæntɪk
01

Thái độ hoặc hành vi nịnh bợ, tâng bốc quá mức nhằm lấy lòng hoặc trục lợi; làm điều lèo lưỡi để được ưu đãi hoặc đạt mục đích cá nhân.

Behaving or done in an obsequious way in order to gain advantage.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ