Anh - Việt

Bản dịch của từ Sycophantic trong tiếng Việt

sycophantic

Adjective

sycophantic (Adjective)

/sɪkəfˈæntɪk/
/sɪkəfˈæntɪk/
AI

Nghĩa 01

Thái độ hoặc hành vi nịnh bợ, tâng bốc quá mức nhằm lấy lòng hoặc trục lợi; làm điều lèo lưỡi để được ưu đãi hoặc đạt mục đích cá nhân.

Behaving or done in an obsequious way in order to gain advantage.

Ví dụ
Hành vi nịnh bợ của anh ấy gây ấn tượng với những khách giàu có tại buổi tiệc.His sycophantic behavior impressed the wealthy guests at the gala.
Cô ấy không nịnh bợ; cô ấy coi trọng sự trung thực trong tình bạn.She is not sycophantic; she values honesty in her friendships.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh