Bản dịch của từ Symmetric trong tiếng Việt

Symmetric

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Symmetric(Adjective)

sɪmˈɛtɹɪk
sɪmˈɛtɹɪk
01

Có các phần giống hệt nhau đối diện nhau hoặc xung quanh một trục; có tính đối xứng, cân đối về hình dạng hoặc cấu trúc.

Made up of exactly similar parts facing each other or around an axis; symmetrical.

对称的,均衡的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ