Anh - Việt

Bản dịch của từ Sympathized trong tiếng Việt

sympathized

Verb

sympathized (Verb)

/sˈɪmpəɵaɪzd/
/sˈɪmpəɵaɪzd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm thấy hoặc bày tỏ sự thương cảm, cảm thông với ai đó hoặc với một tình huống khó khăn của ai đó.

Cảm thấy hoặc bày tỏ sự thương cảm, cảm thông với ai đó hoặc với một tình huống khó khăn của ai đó.

to feel or express compassion or sympathy for someone or something.

Ví dụ
Cô ấy đã thông cảm với các nạn nhân của trận động đất gần đây ở Thổ Nhĩ Kỳ.She sympathized with the victims of the recent earthquake in Turkey.
Anh ấy không thông cảm với những người biểu tình trong thời kỳ bất ổn xã hội.He did not sympathize with the protesters during the social unrest.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của sympathized (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

sympathize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

sympathized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

sympathized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

sympathizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

sympathizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh