Bản dịch của từ Synchronous load trong tiếng Việt

Synchronous load

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Synchronous load(Phrase)

sˈɪnkrənəs lˈəʊd
ˈsɪŋkrənəs ˈɫoʊd
01

Trong lĩnh vực tính toán, trạng thái khi các tiến trình diễn ra đồng thời trong các hoạt động

In computing, it refers to the state when processes run concurrently in activities.

在计算机领域,指的是多个进程同时进行的状态。

Ví dụ
02

Điều kiện của hai hoặc nhiều vật thể hoạt động cùng lúc hoặc với cùng tốc độ

The condition where two or more objects operate simultaneously or at the same speed.

两个或多个对象同时运动或以相同速度运动的条件。

Ví dụ
03

Đây là các nhiệm vụ được thực hiện một cách phối hợp nhịp nhàng.

Referring to tasks carried out in a coordinated manner.

指的是以协作方式执行的任务

Ví dụ