Anh - Việt

Bản dịch của từ Synthesise trong tiếng Việt

synthesise

Verb

synthesise (Verb)

/sˈɪnθəsˌaɪz/
/sˈɪnθəsˌaɪz/
AI

Nghĩa 01

Kết hợp các ý tưởng, ảnh hưởng hoặc vật khác nhau thành một tổng thể mới có giá trị hoặc hiệu quả lớn hơn từng phần riêng lẻ.

to combine different ideas influences or things to make a whole that is greater than the sum of its parts.

Ví dụ
Sinh viên tổng hợp nhiều lý thuyết xã hội cho dự án nghiên cứu cuối.Students synthesise various social theories for their final research project.
Họ không tổng hợp các ý kiến mâu thuẫn trong các cuộc thảo luận nhóm.They do not synthesise conflicting opinions in their group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của synthesise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

synthesise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

synthesised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

synthesised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

synthesises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

synthesising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh