Anh - Việt

Bản dịch của từ Syringing trong tiếng Việt

syringing

Verb

syringing (Verb)

/sˈɪɹɨŋɨŋ/
/sˈɪɹɨŋɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Dùng nước hoặc dung dịch để xối rửa, làm sạch hoặc tưới một chỗ bằng cách dội/đẩy chất lỏng qua (thường để loại bỏ bụi bẩn, mủ hay làm sạch vết thương, tai, hoặc ống dẫn).

To irrigate or clean by flushing with a fluid.

Ví dụ
Y tá đang rửa vết thương để ngăn ngừa nhiễm trùng.The nurse is syringing the wound to prevent infection.
Họ không đang rửa sạch nguồn nước cho cộng đồng.They are not syringing the water supply for the community.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh