Anh - Việt

Bản dịch của từ Syringes trong tiếng Việt

syringes

Noun

syringes (Noun)

/sˈɪrɪndʒɪz/
/ˈsɪrɪndʒɪz/
AI

Nghĩa 01

Một thiết bị dùng để tiêm vắc-xin hoặc thuốc.

A device used for administering vaccines or medications

Ví dụ
Phòng khám đã sử dụng ống tiêm mới cho tất cả các mũi tiêm cúm năm 2023.The clinic used new syringes for all flu vaccinations in 2023.
Nhiều người không tái sử dụng ống tiêm để tránh nguy cơ sức khỏe.Many people do not reuse syringes to avoid health risks.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Một cái ống có đầu phun và pít-tông được sử dụng để hút và đẩy chất lỏng ra theo một dòng mảnh.

A tube with a nozzle and a plunger used for sucking in and ejecting liquid in a thin stream

Ví dụ
Các bác sĩ đã dùng ống tiêm để tiêm vắc-xin trong chiến dịch năm 2021.Doctors used syringes to give vaccines during the 2021 campaign.
Mọi người không nên dùng chung ống tiêm để tránh lây bệnh.People should not share syringes to avoid spreading diseases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Một dụng cụ dùng để tiêm hoặc rút dịch ra khỏi cơ thể

An instrument for injecting or withdrawing fluids from the body

Ví dụ
Y tá đã dùng ống tiêm để tiêm vắc-xin trong chiến dịch sức khỏe.Nurses used syringes to give vaccines during the health campaign.
Mọi người không phải lúc nào cũng vứt ống tiêm đúng cách sau khi dùng.People do not always dispose of syringes safely after use.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh