Anh - Việt

Bản dịch của từ Plunger trong tiếng Việt

plunger

Noun

plunger (Noun)

/plˈʌndʒɚ/
/plˈʌndʒəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một loại dụng cụ thông tắc, thường là một cây gậy dài bằng gỗ hoặc nhựa, đầu có mút cao su hình chén hoặc đĩa; dùng để tạo áp lực hút/đẩy nhằm thông các bồn rửa, bồn cầu hoặc ống thoát nước bị tắc.

a long usually wooden stick with rubber at one end used for clearing blocked sinks or toilets.

Ví dụ
Thợ sửa ống dùng cái đẩy để thông rốn.The plumber used a plunger to unclog the sink.
Tôi không thể tìm thấy cái đẩy để sửa toilet.I couldn't find the plunger to fix the toilet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của plunger (Noun)

SingularPlural

plunger

plungers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh