Bản dịch của từ Irrigate trong tiếng Việt

Irrigate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Irrigate(Verb)

ˈɪɹəgˌeit
ˈɪɹəgˌeit
01

Rửa sạch (một cơ quan hoặc vết thương) bằng dòng nước hoặc thuốc liên tục.

Wash out an organ or wound with a continuous flow of water or medication.

Ví dụ
02

Cung cấp nước cho (đất hoặc cây trồng) để giúp tăng trưởng, thường bằng các kênh.

Supply water to land or crops to help growth typically by means of channels.

Ví dụ

Dạng động từ của Irrigate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Irrigate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Irrigated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Irrigated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Irrigates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Irrigating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ