Bản dịch của từ Systematic study trong tiếng Việt

Systematic study

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Systematic study(Noun)

sˌɪstəmˈætɨk stˈʌdi
sˌɪstəmˈætɨk stˈʌdi
01

Cách tiếp cận có phương pháp để xem xét một chủ đề hoặc hiện tượng, tập trung vào các quá trình hoặc mô hình.

A methodical approach to the examination of a subject or phenomena, with a focus on processes or patterns.

Ví dụ
02

Một hệ thống tổ chức các nỗ lực nghiên cứu để thu thập kiến thức.

An organized system of research efforts to gather knowledge.

Ví dụ
03

Một cuộc khảo sát toàn diện về thông tin thông qua các phương pháp có cấu trúc.

A comprehensive examination of information through structured methodologies.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh