Anh - Việt

Bản dịch của từ Tabulated trong tiếng Việt

tabulated

Verb

tabulated (Verb)

/tˈæbjəleɪtɪd/
/tˈæbjəleɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Sắp xếp hoặc trình bày thông tin dưới dạng bảng, danh sách hoặc biểu đồ để dễ đọc và so sánh.

to arrange something in the form of a table list or graph.

Ví dụ
Kết quả khảo sát được trình bày cho dự án nghiên cứu xã hội.The survey results were tabulated for the social research project.
Họ đã không trình bày dữ liệu cho buổi phản hồi cộng đồng.They did not tabulate the data for the community feedback session.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của tabulated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

tabulate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

tabulated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

tabulated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

tabulates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

tabulating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh