Anh - Việt

Bản dịch của từ Tactician trong tiếng Việt

tactician

Noun

tactician (Noun)

/tæktˈɪʃn/
/tæktˈɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Người biết dùng chiến lược và kế hoạch khôn ngoan, tính toán cẩn thận để đạt được một mục tiêu cụ thể.

A person who uses a carefully planned strategy to achieve a specific end.

Ví dụ
John là một chiến lược gia trong tổ chức cộng đồng vì công bằng xã hội.John is a tactician in community organizing for social justice.
Maria không phải là một chiến lược gia khi nói đến sự kiện xã hội.Maria is not a tactician when it comes to social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh