Anh - Việt

Bản dịch của từ Tailwind trong tiếng Việt

tailwind

Noun

tailwind (Noun)

/tˈeɪlwɪnd/
/tˈeɪlwɪnd/
AI

Nghĩa 01

Gió thổi cùng chiều chuyển động của một phương tiện (như máy bay, thuyền, xe), tức là gió thổi từ phía sau, giúp phương tiện đi nhanh hơn hoặc tiêu tốn ít nhiên liệu hơn.

A wind blowing in the direction of travel of a vehicle or aircraft a wind blowing from behind.

Ví dụ
Máy bay bay nhanh hơn nhờ gió lưng.The airplane flew faster thanks to the tailwind.
Xe hơi đấu tranh chống lại gió lưng mạnh trên cao tốc.The car struggled against the strong tailwind on the highway.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh