Bản dịch của từ Tainted election trong tiếng Việt
Tainted election
Phrase

Tainted election(Phrase)
tˈeɪntɪd ɪlˈɛkʃən
ˈteɪntɪd ɪˈɫɛkʃən
01
Một cuộc bầu cử bị ô nhiễm hoặc làm sai lệch thường do các hành vi gian lận hoặc các hoạt động phi pháp.
An election has been compromised or rigged, usually due to unfair practices or illegal activities.
一次选举受到污染或被操控,通常是因为不公正行为或非法行为所致。
Ví dụ
02
Một quá trình bỏ phiếu bị ảnh hưởng bởi gian lận hoặc gian lận trong bầu cử
A voting process that is affected by dishonesty or fraudulent activities
Một quá trình bỏ phiếu bị tác động bởi gian lận hoặc hoạt động không trung thực.
Ví dụ
03
Một cuộc bỏ phiếu thiếu tính chính đạo hoặc bị ảnh hưởng bởi tham nhũng
A vote that lacks integrity or is influenced by corruption
一场不透明或受到腐败影响的投票
Ví dụ
