Bản dịch của từ Take someone aback trong tiếng Việt

Take someone aback

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Take someone aback (Phrase)

tˈeɪk sˈʌmwˌʌn əbˈæk
tˈeɪk sˈʌmwˌʌn əbˈæk
01

Làm ai đó ngạc nhiên hoặc sốc; khiến người khác bất ngờ, không kịp phản ứng.

To surprise or shock someone.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm ai đó ngạc nhiên hoặc sững sờ; khiến người khác bất ngờ hoặc sốc đến mức không kịp phản ứng.

To surprise or shock someone

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Khiến ai đó bất ngờ đến mức bối rối, lúng túng hoặc không biết phải phản ứng thế nào.

To disconcert or bewilder someone

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Khiến ai đó sửng sốt hoặc ngạc nhiên một cách bất ngờ.

To cause someone to be taken by surprise

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh