Bản dịch của từ Talent pool trong tiếng Việt

Talent pool

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Talent pool(Noun)

tˈælənt pˈul
tˈælənt pˈul
01

Một nhóm người có kỹ năng hoặc phẩm chất đặc biệt thường được sử dụng trong bối cảnh tuyển dụng.

A group of individuals possessing a specific skill or trait, often used in the context of recruitment.

一组拥有特定技能或品质的人,常在招聘场合中使用。

Ví dụ
02

Một nguồn tài năng để tổ chức tuyển dụng hoặc chọn lựa ứng viên cho các dự án.

A talent pool from which the organization can attract candidates for jobs or projects.

这是一处人才资源,组织可以借此吸引候选人参与工作或项目。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh