Bản dịch của từ Tampering trong tiếng Việt

Tampering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tampering(Verb)

tˈæmpɚɪŋ
tˈæmpɚɪŋ
01

Hành động can thiệp, sửa đổi hoặc tác động vào một vật, thiết bị, tài liệu, hoặc sự việc một cách bí mật, không trung thực hoặc trái phép nhằm thay đổi kết quả, che giấu sự thật hoặc gây hại.

To interfere with something secretly or dishonestly.

秘密篡改

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Tampering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Tamper

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Tampered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Tampered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Tampers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Tampering

Tampering(Noun)

01

Hành động can thiệp, sửa đổi hoặc gây ảnh hưởng một cách bí mật hoặc không trung thực vào một vật, tài liệu, thiết bị hoặc quá trình, thường nhằm thay đổi kết quả hoặc che giấu sự thật.

Act of secretly or dishonestly interfering with something.

秘密干预或篡改某物的行为

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ