Bản dịch của từ Tantrum trong tiếng Việt

Tantrum

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tantrum (Noun)

tˈæntɹəm
tˈæntɹəm
01

Một cơn bùng nổ cảm xúc, thường là giận dữ và thất vọng, không kiểm soát được — hay gặp ở trẻ nhỏ khi chúng khóc, la hét, lăn lộn hoặc nổi cáu vì không được điều mình muốn.

An uncontrolled outburst of anger and frustration typically in a young child.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ