Bản dịch của từ Task oriented trong tiếng Việt

Task oriented

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Task oriented(Adjective)

tˈæsk ˈɔɹiˌɛntəd
tˈæsk ˈɔɹiˌɛntəd
01

Tiếp cận các hoạt động có mục tiêu rõ ràng.

Approaching activities with a clear objective.

Ví dụ
02

Tập trung vào việc hoàn thành nhiệm vụ hoặc mục tiêu.

Focused on completing tasks or goals.

Ví dụ
03

Ưu tiên các nhiệm vụ liên quan đến các dự án cụ thể.

Prioritizing duties related to specific projects.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh