Bản dịch của từ Taunting trong tiếng Việt

Taunting

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taunting(Adjective)

tˈɔntɪŋ
tˈɔntɪŋ
01

Có ý chế giễu, trêu chọc hoặc khiêu khích ai bằng cách nhạo báng, xúc phạm hoặc làm họ bực mình.

Intended to provoke or challenge someone in a mocking or insulting manner.

讽刺的,嘲弄的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Taunting(Verb)

tˈɔntɪŋ
tˈɔntɪŋ
01

Xúi giục hoặc thách thức ai đó bằng những lời lẽ xúc phạm.

To provoke or challenge someone by making insulting remarks

用侮辱的话语挑衅或激怒某人

Ví dụ

Dạng động từ của Taunting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Taunt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Taunted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Taunted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Taunts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Taunting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ