Anh - Việt

Bản dịch của từ Taunting trong tiếng Việt

taunting

AdjectiveVerb

taunting (Adjective)

/tˈɔntɪŋ/
/tˈɔntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Có ý chế giễu, trêu chọc hoặc khiêu khích ai bằng cách nhạo báng, xúc phạm hoặc làm họ bực mình.

Có ý chế giễu, trêu chọc hoặc khiêu khích ai bằng cách nhạo báng, xúc phạm hoặc làm họ bực mình.

intended to provoke or challenge someone in a mocking or insulting manner.

Ví dụ
Những bình luận chế nhạo khiến cô cảm thấy xấu hổ trước mặt bạn bè.The taunting comments made her feel embarrassed in front of friends.
Hành vi chế nhạo của anh ấy đối với các bạn cùng lớp đã dẫn đến xung đột trong trường học.His taunting behavior towards classmates led to conflicts in school.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

taunting (Verb)

/tˈɔntɪŋ/
/tˈɔntɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · khiêu khích hoặc thách thức (ai đó) bằng những lời nhận xét xúc phạm.

khiêu khích hoặc thách thức (ai đó) bằng những lời nhận xét xúc phạm.

provoke or challenge (someone) with insulting remarks.

Ví dụ
Bắt nạt thông qua chế nhạo có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng trong môi trường xã hội.Bullying through taunting can have serious consequences in social settings.
Anh ấy đang chế nhạo các bạn cùng lớp của mình bằng cách chế nhạo vẻ ngoài của họ.He was taunting his classmates by making fun of their appearances.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của taunting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

taunt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

taunted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

taunted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

taunts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

taunting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh