Bản dịch của từ Taxidermy trong tiếng Việt

Taxidermy

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Taxidermy(Noun)

tˈæksɪdɝɹmi
tˈæksɪdɝɹmi
01

Nghệ thuật hoặc kỹ thuật làm nhồi và lắp da/cơ thể động vật để trông giống như còn sống (thường dùng để trưng bày).

The art of preparing stuffing and mounting the skins of animals with lifelike effect.

动物标本制作艺术

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ