Bản dịch của từ Mounting trong tiếng Việt
Mounting
AdjectiveVerbNoun

Mounting (Adjective)
mˈaʊntɪŋ
mˈaʊntɪŋ
01
Diễn tả tình trạng đang tăng dần, ngày càng nhiều hoặc gia tăng liên tục.
That continues to mount; steadily rising or accumulating.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mounting (Verb)
mˈaʊntɪŋ
mˈaʊntɪŋ
01
Dạng hiện tại phân từ/gerund của động từ “mount” (leo lên, trèo lên, cưỡi lên, gắn vào, tăng dần...), thường dùng để diễn tả hành động đang diễn ra như đang leo/cưỡi/gắn hoặc quá trình tăng lên tùy theo ngữ cảnh.
Present participle and gerund of mount.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mounting (Noun)
mˈaʊntɪŋ
mˈaʊntɪŋ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vật gì đó được gắn vào hoặc phần phụ kiện được lắp lên một vật khác (một bộ phận đính kèm, giá đỡ hoặc khung để gắn thiết bị).
Something mounted; an attachment.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
