Anh - Việt

Bản dịch của từ Taxying trong tiếng Việt

taxying

Verb

taxying (Verb)

/tˈæksiɨŋ/
/tˈæksiɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Di chuyển máy bay trên mặt đất bằng chính động cơ của nó, trước khi cất cánh hoặc sau khi hạ cánh (không kéo hoặc đẩy bởi phương tiện khác).

move an aircraft on the ground under its own power before takeoff or after landing.

Ví dụ
Chiếc máy bay đang di chuyển chậm đến đường băng để cất cánh.The airplane is taxying slowly to the runway for takeoff.
Phi công không di chuyển máy bay trong cơn mưa lớn.The pilot is not taxying the plane during the heavy rain.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh