Bản dịch của từ Takeoff trong tiếng Việt

Takeoff

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Takeoff(Noun)

tˈeikˌɔf
tˈeikˌɑf
01

Hành động cất cánh, lúc máy bay (hoặc vật thể) rời mặt đất và bắt đầu bay.

The action of becoming airborne.

起飞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động bắt chước hoặc nhại lại ai đó (thường là để hài hước hoặc chọc cười), ví dụ nhại giọng, cử chỉ hoặc cách hành động của người khác.

An act of mimicking someone or something.

模仿行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Takeoff (Noun)

SingularPlural

Takeoff

Takeoffs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ