Bản dịch của từ Technical assistance trong tiếng Việt

Technical assistance

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Technical assistance(Noun)

tˈɛknɨkəl əsˈɪstəns
tˈɛknɨkəl əsˈɪstəns
01

Sự giúp đỡ nhằm nâng cao công nghệ của một cá nhân hoặc tổ chức.

Assistance is provided to improve the technology of an individual or organization.

为了提升个人或组织的技术水平而提供的帮助

Ví dụ
02

Hỗ trợ trong việc phát triển và lắp đặt các hệ thống hoặc quy trình kỹ thuật.

Assisting in the development and installation of technical systems or processes.

提供技术系统或流程的开发与安装支持。

Ví dụ
03

Hướng dẫn để xử lý các vấn đề kỹ thuật một cách hiệu quả.

The guidelines are provided to manage technical issues efficiently.

提供了有效应对技术问题的指导策略。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh