Bản dịch của từ Teen mental health trong tiếng Việt
Teen mental health
Noun [U/C]

Teen mental health(Noun)
tˈin mˈɛntəl hˈɛlθ
tˈin mˈɛntəl hˈɛlθ
01
Tình hình sức khỏe tâm thần của học sinh vị thành niên
The mental health status of adolescents.
青少年的心理健康状况
Ví dụ
02
Các thử thách về tâm lý và cảm xúc mà tuổi teen phải đối mặt
The range of psychological and emotional challenges that teenagers have to face.
青少年在成长过程中所面对的心理和情感挑战层出不穷。
Ví dụ
03
Lĩnh vực sức khỏe tập trung vào các vấn đề ảnh hưởng đến giới trẻ trong giai đoạn trưởng thành của họ.
The health sector focuses on issues that affect young people during their developmental years.
关注青少年成长时期健康问题的领域
Ví dụ
