Bản dịch của từ Telamon trong tiếng Việt

Telamon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telamon(Noun)

tˈɛləmɑn
tˈɛləmn
01

Một tượng nam (hình người nam) được sử dụng như cột đỡ, đóng vai trò nâng đỡ phần phía trên của công trình kiến trúc (như phần tranh hoa, bệ, hoặc cấu trúc ngang).

A male figure used as a pillar to support an entablature or other structure.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh