Bản dịch của từ Entablature trong tiếng Việt

Entablature

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Entablature (Noun)

ɛntˈæblətʃəɹ
ɛntˈæblətʃəɹ
01

Phần trên cùng của một công trình kiến trúc cổ điển, được đặt trên các cột hoặc hàng cột, gồm ba bộ phận chính: dầm trên cùng (architrave), dải trang trí nằm giữa (frieze) và mái đua ngoài (cornice). Nói cách khác, đó là phần khung trang trí nằm phía trên cột của một tòa nhà cổ điển.

The upper part of a classical building supported by columns or a colonnade, comprising the architrave, frieze, and cornice.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh