Bản dịch của từ Cornice trong tiếng Việt

Cornice

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cornice(Noun)

kˈɑɹnɪs
kˈɑɹnɪs
01

Một mảng tuyết bị đóng băng nhô ra khỏi mép vách núi, thường treo lơ lửng ở rìa vực núi và có thể dễ bị sập, gây nguy hiểm cho người đi núi.

An overhanging mass of hardened snow at the edge of a mountain precipice.

Ví dụ
02

Một phần trang trí hình gờ, phào hoặc viền chạy dọc theo tường ngay dưới trần nhà, dùng để che mối nối giữa tường và trần và tạo nét thẩm mỹ.

An ornamental moulding round the wall of a room just below the ceiling.

Ví dụ

Dạng danh từ của Cornice (Noun)

SingularPlural

Cornice

Cornices

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ