Bản dịch của từ Telecom trong tiếng Việt

Telecom

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Telecom (Noun)

tˈɛləkɑm
tˈɛləkɑm
01

Lĩnh vực hoặc ngành viễn thông, bao gồm các dịch vụ và công nghệ liên quan đến truyền tải thông tin (âm thanh, dữ liệu, hình ảnh) qua điện thoại, internet, mạng di động, cáp quang, v.v.

The telecommunications industry or field

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một công ty hoặc nhà cung cấp dịch vụ viễn thông (cung cấp điện thoại, internet, di động, truyền dữ liệu và các dịch vụ liên quan).

A telecommunications company or service provider

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Telecom (Adjective)

01

Thuộc về viễn thông; liên quan đến hệ thống truyền tin như điện thoại, internet, truyền dẫn dữ liệu giữa các điểm từ xa.

Relating to telecommunications

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh