Anh - Việt

Bản dịch của từ Telecom trong tiếng Việt

telecom

NounAdjective

telecom (Noun)

/tˈɛləkɑm/
/tˈɛləkɑm/
AI

Nghĩa 01

Một công ty hoặc nhà cung cấp dịch vụ viễn thông (cung cấp điện thoại, internet, di động, truyền dữ liệu và các dịch vụ liên quan).

A telecommunications company or service provider

Ví dụ
Verizon là nhà cung cấp viễn thông hàng đầu tại Hoa Kỳ.Verizon is a leading telecom provider in the United States.
Nhiều người không tin tưởng các công ty viễn thông với dữ liệu của họ.Many people do not trust telecom companies with their data.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lĩnh vực hoặc ngành viễn thông, bao gồm các dịch vụ và công nghệ liên quan đến truyền tải thông tin (âm thanh, dữ liệu, hình ảnh) qua điện thoại, internet, mạng di động, cáp quang, v.v.

The telecommunications industry or field

Ví dụ
Ngành viễn thông hỗ trợ hàng triệu việc làm tại Hoa Kỳ.The telecom industry supports millions of jobs in the United States.
Dịch vụ viễn thông không phải là giá phải chăng cho mọi người ở vùng nông thôn.Telecom services are not affordable for everyone in rural areas.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

telecom (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Thuộc về viễn thông; liên quan đến hệ thống truyền tin như điện thoại, internet, truyền dẫn dữ liệu giữa các điểm từ xa.

Relating to telecommunications

Ví dụ
Ngành viễn thông kết nối hàng triệu người qua các công nghệ giao tiếp.The telecom industry connects millions of people through various communication technologies.
Dịch vụ viễn thông không có ở nhiều khu vực nông thôn của Việt Nam.Telecom services are not available in many rural areas of Vietnam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh